khô kháo
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái khô hoàn toàn, không còn chút ẩm ướt nào: Dùng để miêu tả một vật, bề mặt hoặc không khí đã mất hết hơi nước, trở nên khô ráo, dễ chịu.
- Trạng thái khô cứng, không còn mềm mại: Có thể dùng để chỉ thực phẩm hoặc vật chất đã khô đến mức cứng lại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau ba ngày nắng to, con đường đất đã khô kháo.
- Phơi quần áo dưới nắng gắt, chỉ một buổi là đã khô kháo hết.
- Chiếc bánh mì để lâu ngày trở nên khô kháo, khó ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
"khô kháo như rang": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự khô hoàn toàn, thường dùng cho thực phẩm hoặc vật liệu.
- Củi trong ụ đã khô kháo như rang, nhóm bếp rất dễ.
"khô kháo dễ chịu": Cụm từ diễn tả cảm giác tích cực khi thoát khỏi sự ẩm ướt.
- Sau trận mưa, được ngồi trong phòng máy lạnh khô kháo dễ chịu.
Biến thể và từ gần giống
Khô ráo (tính từ): Cũng có nghĩa là khô, nhưng thường mang sắc thái tích cực, dễ chịu hơn "khô kháo". "Khô kháo" có thể nhấn mạnh hơn vào trạng thái khô hoàn toàn, đôi khi hơi thô.
- Đường khô ráo rồi rất dễ đi.
Khô khan (tính từ): Thường dùng để chỉ tính cách, lời nói hoặc nội dung nghèo nàn, thiếu cảm xúc, không liên quan đến nghĩa vật lý là khô nước.
Từ đồng nghĩa
- Khô: Nghĩa chung, chỉ trạng thái không có nước.
- Khô queo: Nhấn mạnh sự khô đến mức co lại, teo lại (thường dùng cho thực vật).
Từ trái nghĩa
- Ướt: Có nước, ẩm ướt.
- Ẩm ướt: Có độ ẩm cao.
- Sũng nước: Ướt đẫm, ngập nước.